TỪ HỌC ĐẾN TRIỂN KHAI

Tự động hóa
có kết quả đo được.

Tăng đầu ra đạt chuẩn, rút ngắn quy trình và kiểm soát chi phí.

Tạo lộ trình doanh nghiệp →
BẮT ĐẦU BẰNG MỘT BÀI THÍ ĐIỂM

Một quy trình. Một nhóm nhỏ.

Chọn việc có đầu vào số hóa, SOP rõ và người chịu trách nhiệm. Ghi số liệu ban đầu, xây nguyên mẫu, kiểm tra rồi chạy song song trước khi mở rộng.

CSKH

Phân loại và soạn nháp phản hồi

Ticket → phân loại → tra FAQ/SOP → nháp trả lời → nhân viên duyệt → cập nhật ticket.

Đo điều gì?

Ticket đạt chuẩn/ngày; phút xử lý/ticket; tỷ lệ phải sửa; SLA.

Bài thí điểm gợi ý

30–50 ticket mẫu, gồm thiếu thông tin, yêu cầu ngoài policy và cần chuyển người xử lý.

Học liệu liên quan ↗
Vận hành

Trợ lý tri thức và hồ sơ nội bộ

Yêu cầu → trích trường dữ liệu → đối chiếu SOP có nguồn → tạo hồ sơ nháp → duyệt → nhập hệ thống.

Đo điều gì?

Hồ sơ đúng/ngày; thời gian xử lý; tỷ lệ thiếu/sai trường; số thao tác thủ công.

Bài thí điểm gợi ý

30–50 hồ sơ đã ẩn danh. So với đáp án do chủ quy trình duyệt.

Học liệu liên quan ↗
Sales

Lead research và cập nhật CRM

Lead → kiểm tra trùng → tìm hiểu công ty → chấm theo tiêu chí → nháp chăm sóc → sales duyệt → CRM.

Đo điều gì?

Lead đủ dữ liệu/giờ; độ đúng của phân loại; thời gian chuẩn bị; tỷ lệ trùng.

Bài thí điểm gợi ý

30 lead mẫu. Giới hạn phạm vi và kiểm tra trước mỗi lần ghi/gửi.

Học liệu liên quan ↗
Marketing

Sản xuất nội dung và video

Brief → nghiên cứu → bài viết/kịch bản → asset/video → kiểm tra nội dung → duyệt → hàng đợi đăng.

Đo điều gì?

Nội dung đạt chuẩn/tuần; phút sửa; chi phí/asset; hiệu quả chiến dịch sau đăng.

Bài thí điểm gợi ý

Một campaign, 3 bài và 1 kịch bản video; dùng công cụ video riêng.

Học liệu liên quan ↗
KỊCH BẢN THÍ ĐIỂM

Ước tính năng lực xử lý.

Thay số mẫu bằng số đo trong quy trình của bạn.

Giờ công giải phóng / tháng116,7 giờNăng lực lý thuyết, cùng quỹ giờ2,4 lầnGiá trị thời gian trừ phí định kỳ9.666.667 VND

Ước tính giả định cùng mức chất lượng. Sản lượng thực còn phụ thuộc thời gian chờ, nhu cầu và điểm nghẽn khác. Giá trị giờ công không đồng nghĩa tiền mặt tiết kiệm, chưa tính chi phí triển khai, đào tạo và bảo trì.

Bảng đo hiệu quả.

Chỉ sốCách tínhÁp dụng
Sản lượng đạt chuẩnSố đầu ra qua kiểm tra / kỳĐếm ticket, hồ sơ, lead hoặc nội dung đã được chấp nhận.
Năng suất lao độngĐầu ra đạt chuẩn / giờ côngTính cả giờ duyệt, sửa lỗi và xử lý ngoại lệ.
Chất lượngĐầu ra đạt ngay lần đầu / tổng đầu raDùng cùng tiêu chí và mẫu so sánh trước/sau.
Thời gian toàn quy trìnhTừ nhận yêu cầu đến hoàn tấtTách thời gian thao tác và thời gian chờ để tìm điểm nghẽn.
Chi phí mỗi đầu raTổng chi phí / đầu ra đạt chuẩnGồm nhân sự, API, license, hạ tầng và chi phí vận hành.

Bài tập và KPI là gợi ý biên tập của Agent Atlas. Hãy thống nhất ngưỡng chấp nhận với chủ quy trình.